Tên Uy trong tiếng Trung: 威 (wēi) - ý nghĩa
Tên Uy trong tiếng Trung viết là 威 (wēi) - uy nghi. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Uy: 威 (wēi) - uy nghi
Gợi ý tên ghép
- Bảo Uy: 宝威 (Bǎowēi)
- Diệu Uy: 妙威 (Miàowēi)
- Khánh Uy: 庆威 (Qìngwēi)
- Hoàng Uy: 煌威 (Huángwēi)
- Minh Uy: 明威 (Míngwēi)
- Gia Uy: 嘉威 (Jiāwēi)