Tên Hinh trong tiếng Trung: 馨 (xīn) - ý nghĩa
Tên Hinh trong tiếng Trung viết là 馨 (xīn) - hương thơm lan xa. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hinh: 馨 (xīn) - hương thơm lan xa
Gợi ý tên ghép
- Mai Hinh: 梅馨 (Méixīn)
- Thanh Hinh: 青馨 (Qīngxīn)
- Hải Hinh: 海馨 (Hǎixīn)
- Nhật Hinh: 日馨 (Rìxīn)
- Đức Hinh: 德馨 (Déxīn)
- Quang Hinh: 光馨 (Guāngxīn)