Tên Bằng trong tiếng Trung: 鹏 (péng) - ý nghĩa
Tên Bằng trong tiếng Trung viết là 鹏 (péng) - chim bằng - loài chim lớn bay xa. Các chữ Hán khác cùng âm: 朋. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Bằng: 鹏 (péng) - chim bằng - loài chim lớn bay xa; 朋 (péng) - bạn bè
Gợi ý tên ghép
- Thanh Bằng: 青鹏 (Qīngpéng)
- Hải Bằng: 海鹏 (Hǎipéng)
- Phương Bằng: 芳鹏 (Fāngpéng)
- Hoàng Bằng: 煌鹏 (Huángpéng)
- Minh Bằng: 明鹏 (Míngpéng)
- Gia Bằng: 嘉鹏 (Jiāpéng)