Tên Quyết trong tiếng Trung: 决 (jué) - ý nghĩa
Tên Quyết trong tiếng Trung viết là 决 (jué) - quyết đoán. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Quyết: 决 (jué) - quyết đoán
Gợi ý tên ghép
- Phương Quyết: 芳决 (Fāngjué)
- Như Quyết: 如决 (Rújué)
- Ngọc Quyết: 玉决 (Yùjué)
- Quang Quyết: 光决 (Guāngjué)
- Hoàng Quyết: 煌决 (Huángjué)
- Minh Quyết: 明决 (Míngjué)