Tên Công trong tiếng Trung: 功 (gōng) - ý nghĩa
Tên Công trong tiếng Trung viết là 功 (gōng) - công lao. Các chữ Hán khác cùng âm: 公. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Công: 功 (gōng) - công lao; 公 (gōng) - công bằng, chung
Gợi ý tên ghép
- Hải Công: 海功 (Hǎigōng)
- Phương Công: 芳功 (Fānggōng)
- Như Công: 如功 (Rúgōng)
- Nhật Công: 日功 (Rìgōng)
- Đức Công: 德功 (Dégōng)
- Quang Công: 光功 (Guānggōng)