Tên Khánh / Khanh trong tiếng Trung: 庆 (qìng) - ý nghĩa
Tên Khánh / Khanh trong tiếng Trung viết là 庆 (qìng) - mừng vui, chúc mừng. Các chữ Hán khác cùng âm: 卿. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Khánh: 庆 (qìng) - mừng vui, chúc mừng
- Khanh: 卿 (qīng) - quan khanh, tiếng gọi thân
Gợi ý tên ghép
- Bảo Khánh: 宝庆 (Bǎoqìng)
- Diệu Khánh: 妙庆 (Miàoqìng)
- Mai Khánh: 梅庆 (Méiqìng)
- Hoàng Khánh: 煌庆 (Huángqìng)
- Minh Khánh: 明庆 (Míngqìng)
- Gia Khánh: 嘉庆 (Jiāqìng)