Tên Liên trong tiếng Trung: 莲 (lián) - ý nghĩa
Tên Liên trong tiếng Trung viết là 莲 (lián) - hoa sen. Các chữ Hán khác cùng âm: 联. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Liên: 莲 (lián) - hoa sen; 联 (lián) - liên kết
Gợi ý tên ghép
- Bảo Liên: 宝莲 (Bǎolián)
- Diệu Liên: 妙莲 (Miàolián)
- Khánh Liên: 庆莲 (Qìnglián)
- Hoàng Liên: 煌莲 (Huánglián)
- Minh Liên: 明莲 (Mínglián)
- Gia Liên: 嘉莲 (Jiālián)