Tên Trí trong tiếng Trung: 智 (zhì) - ý nghĩa
Tên Trí trong tiếng Trung viết là 智 (zhì) - trí tuệ. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Trí: 智 (zhì) - trí tuệ
Gợi ý tên ghép
- Thu Trí: 秋智 (Qiūzhì)
- Bảo Trí: 宝智 (Bǎozhì)
- Diệu Trí: 妙智 (Miàozhì)
- Nhật Trí: 日智 (Rìzhì)
- Đức Trí: 德智 (Dézhì)
- Quang Trí: 光智 (Guāngzhì)