Tên Viễn, họ Viên trong tiếng Trung: 远 (yuǎn), 袁 (yuán)
Tên Viễn trong tiếng Trung viết là 远 (yuǎn) - xa xôi, nhìn xa. Họ Viên viết là 袁 (yuán). Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Viễn: 远 (yuǎn) - xa xôi, nhìn xa
Khi là họ
- Viên: 袁 (yuán) - họ Viên
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Viễn: 玉远 (Yùyuǎn)
- Thu Viễn: 秋远 (Qiūyuǎn)
- Bảo Viễn: 宝远 (Bǎoyuǎn)
- Đức Viễn: 德远 (Déyuǎn)
- Quang Viễn: 光远 (Guāngyuǎn)
- Hoàng Viễn: 煌远 (Huángyuǎn)