Tên Mộc trong tiếng Trung: 木 (mù) - ý nghĩa
Tên Mộc trong tiếng Trung viết là 木 (mù) - cây, gỗ. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Mộc: 木 (mù) - cây, gỗ
Gợi ý tên ghép
- Mai Mộc: 梅木 (Méimù)
- Thanh Mộc: 青木 (Qīngmù)
- Hải Mộc: 海木 (Hǎimù)
- Trung Mộc: 忠木 (Zhōngmù)
- Hữu Mộc: 友木 (Yǒumù)
- Nhật Mộc: 日木 (Rìmù)