Tên Thi / Thị trong tiếng Trung: 诗 (shī) - ý nghĩa
Tên Thi / Thị trong tiếng Trung viết là 诗 (shī) - thơ. Các chữ Hán khác cùng âm: 氏. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thi: 诗 (shī) - thơ
- Thị: 氏 (shì) - chữ đệm chỉ dòng họ
Gợi ý tên ghép
- Mai Thi: 梅诗 (Méishī)
- Thanh Thi: 青诗 (Qīngshī)
- Hải Thi: 海诗 (Hǎishī)
- Quang Thi: 光诗 (Guāngshī)
- Hoàng Thi: 煌诗 (Huángshī)
- Minh Thi: 明诗 (Míngshī)