Tên Trà trong tiếng Trung: 茶 (chá) - ý nghĩa
Tên Trà trong tiếng Trung viết là 茶 (chá) - trà. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Trà: 茶 (chá) - trà
Gợi ý tên ghép
- Như Trà: 如茶 (Rúchá)
- Ngọc Trà: 玉茶 (Yùchá)
- Thu Trà: 秋茶 (Qiūchá)
- Nhật Trà: 日茶 (Rìchá)
- Đức Trà: 德茶 (Déchá)
- Quang Trà: 光茶 (Guāngchá)