Tên Hàm trong tiếng Trung: 涵 (hán) - ý nghĩa
Tên Hàm trong tiếng Trung viết là 涵 (hán) - bao dung, hàm chứa. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hàm: 涵 (hán) - bao dung, hàm chứa
Gợi ý tên ghép
- Thanh Hàm: 青涵 (Qīnghán)
- Hải Hàm: 海涵 (Hǎihán)
- Phương Hàm: 芳涵 (Fānghán)
- Trung Hàm: 忠涵 (Zhōnghán)
- Hữu Hàm: 友涵 (Yǒuhán)
- Nhật Hàm: 日涵 (Rìhán)