Tên Hữu trong tiếng Trung: 友 (yǒu) - ý nghĩa
Tên Hữu trong tiếng Trung viết là 友 (yǒu) - bạn bè. Các chữ Hán khác cùng âm: 有. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hữu: 友 (yǒu) - bạn bè; 有 (yǒu) - có, giàu có
Gợi ý tên ghép
- Khánh Hữu: 庆友 (Qìngyǒu)
- Mai Hữu: 梅友 (Méiyǒu)
- Thanh Hữu: 青友 (Qīngyǒu)
- Trung Hữu: 忠友 (Zhōngyǒu)
- Nhật Hữu: 日友 (Rìyǒu)
- Đức Hữu: 德友 (Déyǒu)