Tên Kỳ / Kỷ trong tiếng Trung: 琪 (qí) - ý nghĩa
Tên Kỳ / Kỷ trong tiếng Trung viết là 琪 (qí) - ngọc quý. Các chữ Hán khác cùng âm: 奇, 纪. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Kỳ: 琪 (qí) - ngọc quý; 奇 (qí) - kỳ lạ, hiếm có
- Kỷ: 纪 (jì) - kỷ cương, ghi chép
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Kỳ: 玉琪 (Yùqí)
- Thu Kỳ: 秋琪 (Qiūqí)
- Bảo Kỳ: 宝琪 (Bǎoqí)
- Đức Kỳ: 德琪 (Déqí)
- Quang Kỳ: 光琪 (Guāngqí)
- Hoàng Kỳ: 煌琪 (Huángqí)