Tên Nguyệt trong tiếng Trung: 月 (yuè) - ý nghĩa
Tên Nguyệt trong tiếng Trung viết là 月 (yuè) - mặt trăng. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Nguyệt: 月 (yuè) - mặt trăng
Gợi ý tên ghép
- Khánh Nguyệt: 庆月 (Qìngyuè)
- Mai Nguyệt: 梅月 (Méiyuè)
- Thanh Nguyệt: 青月 (Qīngyuè)
- Đức Nguyệt: 德月 (Déyuè)
- Quang Nguyệt: 光月 (Guāngyuè)
- Hoàng Nguyệt: 煌月 (Huángyuè)