Họ Mã trong tiếng Trung: 马 (mǎ) - ý nghĩa
Họ Mã trong tiếng Trung viết là 马 (mǎ) - họ Mã - ngựa. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là họ
- Mã: 马 (mǎ) - họ Mã - ngựa
Họ Mã trong tiếng Trung viết là 马 (mǎ) - họ Mã - ngựa. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
学以致用 · Học để dùng
Luyện HSK 4–6 với cam kết đầu ra bằng văn bản và tiếng Trung doanh nghiệp cho xây dựng, nhà máy FDI, logistics, hàng không.