Tên Chân / Chấn trong tiếng Trung: 真 (zhēn) - ý nghĩa
Tên Chân / Chấn trong tiếng Trung viết là 真 (zhēn) - chân thật. Các chữ Hán khác cùng âm: 震. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Chân: 真 (zhēn) - chân thật
- Chấn: 震 (zhèn) - chấn động, rung chuyển
Gợi ý tên ghép
- Thanh Chân: 青真 (Qīngzhēn)
- Hải Chân: 海真 (Hǎizhēn)
- Phương Chân: 芳真 (Fāngzhēn)
- Anh Chân: 英真 (Yīngzhēn)
- Trung Chân: 忠真 (Zhōngzhēn)
- Hữu Chân: 友真 (Yǒuzhēn)