Tên Phương / Phượng trong tiếng Trung: 芳 (fāng) - ý nghĩa
Tên Phương / Phượng trong tiếng Trung viết là 芳 (fāng) - thơm ngát. Các chữ Hán khác cùng âm: 方, 凤. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Phương: 芳 (fāng) - thơm ngát; 方 (fāng) - phương hướng, ngay thẳng
- Phượng: 凤 (fèng) - chim phượng
Gợi ý tên ghép
- Mai Phương: 梅芳 (Méifāng)
- Thanh Phương: 青芳 (Qīngfāng)
- Hải Phương: 海芳 (Hǎifāng)
- Nhật Phương: 日芳 (Rìfāng)
- Đức Phương: 德芳 (Défāng)
- Quang Phương: 光芳 (Guāngfāng)