Tên Nguyên, họ Nguyễn trong tiếng Trung: 元 (yuán), 阮 (ruǎn)
Tên Nguyên trong tiếng Trung viết là 元 (yuán) - đầu tiên, gốc. Họ Nguyễn viết là 阮 (ruǎn). Các chữ Hán khác cùng âm: 原. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Nguyên: 元 (yuán) - đầu tiên, gốc; 原 (yuán) - nguồn cội, đồng bằng
Khi là họ
- Nguyễn: 阮 (ruǎn) - họ Nguyễn - vốn là tên một loại đàn cổ
Gợi ý tên ghép
- Bảo Nguyên: 宝元 (Bǎoyuán)
- Diệu Nguyên: 妙元 (Miàoyuán)
- Khánh Nguyên: 庆元 (Qìngyuán)
- Trung Nguyên: 忠元 (Zhōngyuán)
- Hữu Nguyên: 友元 (Yǒuyuán)
- Nhật Nguyên: 日元 (Rìyuán)