Tên Mỹ / My trong tiếng Trung: 美 (měi) - ý nghĩa
Tên Mỹ / My trong tiếng Trung viết là 美 (měi) - đẹp. Các chữ Hán khác cùng âm: 眉. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Mỹ: 美 (měi) - đẹp
- My: 眉 (méi) - lông mày
Gợi ý tên ghép
- Thanh Mỹ: 青美 (Qīngměi)
- Hải Mỹ: 海美 (Hǎiměi)
- Phương Mỹ: 芳美 (Fāngměi)
- Nhật Mỹ: 日美 (Rìměi)
- Đức Mỹ: 德美 (Déměi)
- Quang Mỹ: 光美 (Guāngměi)
Tên dùng chung chữ
- Mĩ (美)