Tên Bối trong tiếng Trung: 贝 (bèi) - ý nghĩa
Tên Bối trong tiếng Trung viết là 贝 (bèi) - vỏ sò - tiền cổ, vật quý. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Bối: 贝 (bèi) - vỏ sò - tiền cổ, vật quý
Gợi ý tên ghép
- Phương Bối: 芳贝 (Fāngbèi)
- Như Bối: 如贝 (Rúbèi)
- Ngọc Bối: 玉贝 (Yùbèi)
- Minh Bối: 明贝 (Míngbèi)
- Gia Bối: 嘉贝 (Jiābèi)
- Tuấn Bối: 俊贝 (Jùnbèi)