Họ Khuất trong tiếng Trung: 屈 (qū) - ý nghĩa
Họ Khuất trong tiếng Trung viết là 屈 (qū) - họ Khuất - khuất phục. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là họ
- Khuất: 屈 (qū) - họ Khuất - khuất phục
Họ Khuất trong tiếng Trung viết là 屈 (qū) - họ Khuất - khuất phục. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
学以致用 · Học để dùng
Luyện HSK 4–6 với cam kết đầu ra bằng văn bản và tiếng Trung doanh nghiệp cho xây dựng, nhà máy FDI, logistics, hàng không.