Tên Mĩ trong tiếng Trung: 美 (měi) - ý nghĩa
Tên Mĩ trong tiếng Trung viết là 美 (měi) - đẹp. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Mĩ: 美 (měi) - đẹp
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Mĩ: 玉美 (Yùměi)
- Thu Mĩ: 秋美 (Qiūměi)
- Bảo Mĩ: 宝美 (Bǎoměi)
- Đức Mĩ: 德美 (Déměi)
- Quang Mĩ: 光美 (Guāngměi)
- Hoàng Mĩ: 煌美 (Huángměi)
Tên dùng chung chữ
- Mỹ / My (美)