Tên Sâm trong tiếng Trung: 森 (sēn) - ý nghĩa
Tên Sâm trong tiếng Trung viết là 森 (sēn) - rừng rậm. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Sâm: 森 (sēn) - rừng rậm
Gợi ý tên ghép
- Mai Sâm: 梅森 (Méisēn)
- Thanh Sâm: 青森 (Qīngsēn)
- Hải Sâm: 海森 (Hǎisēn)
- Đức Sâm: 德森 (Désēn)
- Quang Sâm: 光森 (Guāngsēn)
- Hoàng Sâm: 煌森 (Huángsēn)