Tên Học trong tiếng Trung: 学 (xué) - ý nghĩa
Tên Học trong tiếng Trung viết là 学 (xué) - học hành. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Học: 学 (xué) - học hành
Gợi ý tên ghép
- Khánh Học: 庆学 (Qìngxué)
- Mai Học: 梅学 (Méixué)
- Thanh Học: 青学 (Qīngxué)
- Hoàng Học: 煌学 (Huángxué)
- Minh Học: 明学 (Míngxué)
- Gia Học: 嘉学 (Jiāxué)