Tên Long trong tiếng Trung: 龙 (lóng) - ý nghĩa
Tên Long trong tiếng Trung viết là 龙 (lóng) - rồng. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Long: 龙 (lóng) - rồng
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Long: 玉龙 (Yùlóng)
- Thu Long: 秋龙 (Qiūlóng)
- Bảo Long: 宝龙 (Bǎolóng)
- Hoàng Long: 煌龙 (Huánglóng)
- Minh Long: 明龙 (Mínglóng)
- Gia Long: 嘉龙 (Jiālóng)