Tên Nghi trong tiếng Trung: 仪 (yí) - ý nghĩa
Tên Nghi trong tiếng Trung viết là 仪 (yí) - nghi lễ, dáng vẻ. Các chữ Hán khác cùng âm: 宜. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Nghi: 仪 (yí) - nghi lễ, dáng vẻ; 宜 (yí) - thích hợp
Gợi ý tên ghép
- Phương Nghi: 芳仪 (Fāngyí)
- Như Nghi: 如仪 (Rúyí)
- Ngọc Nghi: 玉仪 (Yùyí)
- Quang Nghi: 光仪 (Guāngyí)
- Hoàng Nghi: 煌仪 (Huángyí)
- Minh Nghi: 明仪 (Míngyí)