Tên Duy trong tiếng Trung: 维 (wéi) - ý nghĩa
Tên Duy trong tiếng Trung viết là 维 (wéi) - gìn giữ, duy trì. Các chữ Hán khác cùng âm: 唯. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Duy: 维 (wéi) - gìn giữ, duy trì; 唯 (wéi) - duy nhất
Gợi ý tên ghép
- Khánh Duy: 庆维 (Qìngwéi)
- Mai Duy: 梅维 (Méiwéi)
- Thanh Duy: 青维 (Qīngwéi)
- Minh Duy: 明维 (Míngwéi)
- Gia Duy: 嘉维 (Jiāwéi)
- Tuấn Duy: 俊维 (Jùnwéi)