Tên Đại trong tiếng Trung: 大 (dà) - ý nghĩa
Tên Đại trong tiếng Trung viết là 大 (dà) - lớn lao. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Đại: 大 (dà) - lớn lao
Gợi ý tên ghép
- Thanh Đại: 青大 (Qīngdà)
- Hải Đại: 海大 (Hǎidà)
- Phương Đại: 芳大 (Fāngdà)
- Anh Đại: 英大 (Yīngdà)
- Trung Đại: 忠大 (Zhōngdà)
- Hữu Đại: 友大 (Yǒudà)