Tên Triết trong tiếng Trung: 哲 (zhé) - ý nghĩa
Tên Triết trong tiếng Trung viết là 哲 (zhé) - triết lý, sáng suốt. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Triết: 哲 (zhé) - triết lý, sáng suốt
Gợi ý tên ghép
- Thanh Triết: 青哲 (Qīngzhé)
- Hải Triết: 海哲 (Hǎizhé)
- Phương Triết: 芳哲 (Fāngzhé)
- Anh Triết: 英哲 (Yīngzhé)
- Trung Triết: 忠哲 (Zhōngzhé)
- Hữu Triết: 友哲 (Yǒuzhé)