Tên Ly / Lý trong tiếng Trung: 璃 (lí), họ 李 (lǐ)
Tên Ly / Lý trong tiếng Trung viết là 璃 (lí) - lưu ly - thứ ngọc trong. Họ Lý viết là 李 (lǐ). Các chữ Hán khác cùng âm: 理. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Ly: 璃 (lí) - lưu ly - thứ ngọc trong
- Lý: 理 (lǐ) - lẽ phải, đạo lý
Khi là họ
- Lý: 李 (lǐ) - họ Lý - cây mận
Gợi ý tên ghép
- Mai Ly: 梅璃 (Méilí)
- Thanh Ly: 青璃 (Qīnglí)
- Hải Ly: 海璃 (Hǎilí)
- Trung Ly: 忠璃 (Zhōnglí)
- Hữu Ly: 友璃 (Yǒulí)
- Nhật Ly: 日璃 (Rìlí)