Tên Kim trong tiếng Trung: 金 (jīn) - ý nghĩa
Tên Kim trong tiếng Trung viết là 金 (jīn) - vàng, kim loại quý. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Kim: 金 (jīn) - vàng, kim loại quý
Khi là họ
- Kim: 金 (jīn) - họ Kim - vàng
Gợi ý tên ghép
- Như Kim: 如金 (Rújīn)
- Ngọc Kim: 玉金 (Yùjīn)
- Thu Kim: 秋金 (Qiūjīn)
- Nhật Kim: 日金 (Rìjīn)
- Đức Kim: 德金 (Déjīn)
- Quang Kim: 光金 (Guāngjīn)