Tên Khuê trong tiếng Trung: 奎 (kuí) - ý nghĩa
Tên Khuê trong tiếng Trung viết là 奎 (kuí) - sao Khuê - chủ về văn chương. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Khuê: 奎 (kuí) - sao Khuê - chủ về văn chương
Gợi ý tên ghép
- Như Khuê: 如奎 (Rúkuí)
- Ngọc Khuê: 玉奎 (Yùkuí)
- Thu Khuê: 秋奎 (Qiūkuí)
- Đức Khuê: 德奎 (Dékuí)
- Quang Khuê: 光奎 (Guāngkuí)
- Hoàng Khuê: 煌奎 (Huángkuí)