Họ Lữ / Lư trong tiếng Trung: 吕 (lǚ) - ý nghĩa
Họ Lữ / Lư trong tiếng Trung viết là 吕 (lǚ) - họ Lữ. Các chữ Hán khác cùng âm: 卢. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là họ
- Lữ: 吕 (lǚ) - họ Lữ
- Lư: 卢 (lú) - họ Lư
Tên dùng chung chữ
- Lã (吕)
Họ Lữ / Lư trong tiếng Trung viết là 吕 (lǚ) - họ Lữ. Các chữ Hán khác cùng âm: 卢. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
学以致用 · Học để dùng
Luyện HSK 4–6 với cam kết đầu ra bằng văn bản và tiếng Trung doanh nghiệp cho xây dựng, nhà máy FDI, logistics, hàng không.