Tên Trung trong tiếng Trung: 忠 (zhōng) - ý nghĩa
Tên Trung trong tiếng Trung viết là 忠 (zhōng) - trung thành. Các chữ Hán khác cùng âm: 中. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Trung: 忠 (zhōng) - trung thành; 中 (zhōng) - ở giữa, trung dung
Gợi ý tên ghép
- Thanh Trung: 青忠 (Qīngzhōng)
- Hải Trung: 海忠 (Hǎizhōng)
- Phương Trung: 芳忠 (Fāngzhōng)
- Hữu Trung: 友忠 (Yǒuzhōng)
- Nhật Trung: 日忠 (Rìzhōng)
- Đức Trung: 德忠 (Dézhōng)