Tên Kiều trong tiếng Trung: 娇 (jiāo), họ 乔 (qiáo)
Tên Kiều trong tiếng Trung viết là 娇 (jiāo) - kiều diễm. Họ Kiều viết là 乔 (qiáo). Các chữ Hán khác cùng âm: 桥. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Kiều: 娇 (jiāo) - kiều diễm; 桥 (qiáo) - cây cầu
Khi là họ
- Kiều: 乔 (qiáo) - họ Kiều - cao lớn
Gợi ý tên ghép
- Phương Kiều: 芳娇 (Fāngjiāo)
- Như Kiều: 如娇 (Rújiāo)
- Ngọc Kiều: 玉娇 (Yùjiāo)
- Hữu Kiều: 友娇 (Yǒujiāo)
- Nhật Kiều: 日娇 (Rìjiāo)
- Đức Kiều: 德娇 (Déjiāo)