Tên Phát trong tiếng Trung: 发 (fā) - ý nghĩa
Tên Phát trong tiếng Trung viết là 发 (fā) - phát đạt, nảy nở. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Phát: 发 (fā) - phát đạt, nảy nở
Gợi ý tên ghép
- Hải Phát: 海发 (Hǎifā)
- Phương Phát: 芳发 (Fāngfā)
- Như Phát: 如发 (Rúfā)
- Tuấn Phát: 俊发 (Jùnfā)
- Anh Phát: 英发 (Yīngfā)
- Trung Phát: 忠发 (Zhōngfā)