Tên Thuỷ / Thuý / Thuỳ trong tiếng Trung: 水 (shuǐ) - ý nghĩa
Tên Thuỷ / Thuý / Thuỳ trong tiếng Trung viết là 水 (shuǐ) - nước. Các chữ Hán khác cùng âm: 翠, 垂. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thuỷ: 水 (shuǐ) - nước
- Thuý: 翠 (cuì) - ngọc thuý, xanh biếc
- Thuỳ: 垂 (chuí) - rủ xuống mềm mại
Gợi ý tên ghép
- Bảo Thuỷ: 宝水 (Bǎoshuǐ)
- Diệu Thuỷ: 妙水 (Miàoshuǐ)
- Khánh Thuỷ: 庆水 (Qìngshuǐ)
- Nhật Thuỷ: 日水 (Rìshuǐ)
- Đức Thuỷ: 德水 (Déshuǐ)
- Quang Thuỷ: 光水 (Guāngshuǐ)