Tên Nghĩa trong tiếng Trung: 义 (yì) - ý nghĩa
Tên Nghĩa trong tiếng Trung viết là 义 (yì) - nghĩa khí. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Nghĩa: 义 (yì) - nghĩa khí
Gợi ý tên ghép
- Như Nghĩa: 如义 (Rúyì)
- Ngọc Nghĩa: 玉义 (Yùyì)
- Thu Nghĩa: 秋义 (Qiūyì)
- Đức Nghĩa: 德义 (Déyì)
- Quang Nghĩa: 光义 (Guāngyì)
- Hoàng Nghĩa: 煌义 (Huángyì)