Họ Sử trong tiếng Trung: 史 (shǐ) - ý nghĩa
Họ Sử trong tiếng Trung viết là 史 (shǐ) - họ Sử - sử sách. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là họ
- Sử: 史 (shǐ) - họ Sử - sử sách
Họ Sử trong tiếng Trung viết là 史 (shǐ) - họ Sử - sử sách. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
学以致用 · Học để dùng
Luyện HSK 4–6 với cam kết đầu ra bằng văn bản và tiếng Trung doanh nghiệp cho xây dựng, nhà máy FDI, logistics, hàng không.