Tên Dao / Đạo, họ Đào trong tiếng Trung: 瑶 (yáo), 陶 (táo)
Tên Dao / Đạo trong tiếng Trung viết là 瑶 (yáo) - ngọc dao - thứ ngọc đẹp. Họ Đào viết là 陶 (táo). Các chữ Hán khác cùng âm: 道. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Dao: 瑶 (yáo) - ngọc dao - thứ ngọc đẹp
- Đạo: 道 (dào) - đạo lý, con đường
Khi là họ
- Đào: 陶 (táo) - họ Đào - đồ gốm
Gợi ý tên ghép
- Bảo Dao: 宝瑶 (Bǎoyáo)
- Diệu Dao: 妙瑶 (Miàoyáo)
- Khánh Dao: 庆瑶 (Qìngyáo)
- Đức Dao: 德瑶 (Déyáo)
- Quang Dao: 光瑶 (Guāngyáo)
- Hoàng Dao: 煌瑶 (Huángyáo)