Tên Hà / Hạ trong tiếng Trung: 河 (hé), họ 何 (hé)
Tên Hà / Hạ trong tiếng Trung viết là 河 (hé) - sông. Họ Hà / Hạ viết là 何 (hé). Các chữ Hán khác cùng âm: 荷, 夏. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hà: 河 (hé) - sông; 荷 (hé) - hoa sen
- Hạ: 夏 (xià) - mùa hè
Khi là họ
- Hà: 何 (hé) - họ Hà
- Hạ: 夏 (xià) - họ Hạ - mùa hè, nhà Hạ
Gợi ý tên ghép
- Như Hà: 如河 (Rúhé)
- Ngọc Hà: 玉河 (Yùhé)
- Thu Hà: 秋河 (Qiūhé)
- Trung Hà: 忠河 (Zhōnghé)
- Hữu Hà: 友河 (Yǒuhé)
- Nhật Hà: 日河 (Rìhé)