Tên Hùng / Hưng trong tiếng Trung: 雄 (xióng) - ý nghĩa
Tên Hùng / Hưng trong tiếng Trung viết là 雄 (xióng) - hùng mạnh, anh hùng. Các chữ Hán khác cùng âm: 兴. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hùng: 雄 (xióng) - hùng mạnh, anh hùng
- Hưng: 兴 (xīng) - hưng thịnh
Gợi ý tên ghép
- Phương Hùng: 芳雄 (Fāngxióng)
- Như Hùng: 如雄 (Rúxióng)
- Ngọc Hùng: 玉雄 (Yùxióng)
- Trung Hùng: 忠雄 (Zhōngxióng)
- Hữu Hùng: 友雄 (Yǒuxióng)
- Nhật Hùng: 日雄 (Rìxióng)