Tên Khiêm trong tiếng Trung: 谦 (qiān) - ý nghĩa
Tên Khiêm trong tiếng Trung viết là 谦 (qiān) - khiêm nhường. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Khiêm: 谦 (qiān) - khiêm nhường
Gợi ý tên ghép
- Khánh Khiêm: 庆谦 (Qìngqiān)
- Mai Khiêm: 梅谦 (Méiqiān)
- Thanh Khiêm: 青谦 (Qīngqiān)
- Minh Khiêm: 明谦 (Míngqiān)
- Gia Khiêm: 嘉谦 (Jiāqiān)
- Tuấn Khiêm: 俊谦 (Jùnqiān)