Tên Chiêu trong tiếng Trung: 昭 (zhāo) - ý nghĩa
Tên Chiêu trong tiếng Trung viết là 昭 (zhāo) - sáng tỏ, rạng rỡ. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Chiêu: 昭 (zhāo) - sáng tỏ, rạng rỡ
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Chiêu: 玉昭 (Yùzhāo)
- Thu Chiêu: 秋昭 (Qiūzhāo)
- Bảo Chiêu: 宝昭 (Bǎozhāo)
- Minh Chiêu: 明昭 (Míngzhāo)
- Gia Chiêu: 嘉昭 (Jiāzhāo)
- Tuấn Chiêu: 俊昭 (Jùnzhāo)