Tên Hào / Hảo / Hạo trong tiếng Trung: 豪 (háo) - ý nghĩa
Tên Hào / Hảo / Hạo trong tiếng Trung viết là 豪 (háo) - hào kiệt, phóng khoáng. Các chữ Hán khác cùng âm: 好, 浩. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hào: 豪 (háo) - hào kiệt, phóng khoáng
- Hảo: 好 (hǎo) - tốt lành
- Hạo: 浩 (hào) - mênh mông, rộng lớn
Gợi ý tên ghép
- Phương Hào: 芳豪 (Fāngháo)
- Như Hào: 如豪 (Rúháo)
- Ngọc Hào: 玉豪 (Yùháo)
- Hoàng Hào: 煌豪 (Huángháo)
- Minh Hào: 明豪 (Míngháo)
- Gia Hào: 嘉豪 (Jiāháo)