Tên Đình / Định, họ Đinh trong tiếng Trung: 庭 (tíng), 丁 (dīng)
Tên Đình / Định trong tiếng Trung viết là 庭 (tíng) - sân nhà, triều đình. Họ Đinh viết là 丁 (dīng). Các chữ Hán khác cùng âm: 亭, 定. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Đình: 庭 (tíng) - sân nhà, triều đình; 亭 (tíng) - cái đình, nhà mát
- Định: 定 (dìng) - yên định, vững vàng
Khi là họ
- Đinh: 丁 (dīng) - họ Đinh - người đàn ông trưởng thành
Gợi ý tên ghép
- Thu Đình: 秋庭 (Qiūtíng)
- Bảo Đình: 宝庭 (Bǎotíng)
- Diệu Đình: 妙庭 (Miàotíng)
- Tuấn Đình: 俊庭 (Jùntíng)
- Anh Đình: 英庭 (Yīngtíng)
- Trung Đình: 忠庭 (Zhōngtíng)