Tên Khả trong tiếng Trung: 可 (kě) - ý nghĩa
Tên Khả trong tiếng Trung viết là 可 (kě) - có thể, đáng. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Khả: 可 (kě) - có thể, đáng
Gợi ý tên ghép
- Thanh Khả: 青可 (Qīngkě)
- Hải Khả: 海可 (Hǎikě)
- Phương Khả: 芳可 (Fāngkě)
- Hoàng Khả: 煌可 (Huángkě)
- Minh Khả: 明可 (Míngkě)
- Gia Khả: 嘉可 (Jiākě)