Tên Toàn trong tiếng Trung: 全 (quán) - ý nghĩa
Tên Toàn trong tiếng Trung viết là 全 (quán) - trọn vẹn. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Toàn: 全 (quán) - trọn vẹn
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Toàn: 玉全 (Yùquán)
- Thu Toàn: 秋全 (Qiūquán)
- Bảo Toàn: 宝全 (Bǎoquán)
- Anh Toàn: 英全 (Yīngquán)
- Trung Toàn: 忠全 (Zhōngquán)
- Hữu Toàn: 友全 (Yǒuquán)